Quên ngủ quên ăn

Direct English translation

Forget sleep, forget food.

Equivalent English version

To burn the midnight oil

Giải thích tiếng Việt
Chỉ trạng thái quá say mê hoặc quá mải lo nghĩ, tập trung vào một việc đến mức xao lãng cả ngủ nghỉ lẫn ăn uống nếp sinh hoạt thường ngày. Cách nói này nhấn mạnh sự chú tâm cao độ, với trật tự từ ngữ đặt việc quên ngủ lên trước.
English explanation
Describes being so absorbed in or preoccupied with something that one neglects sleep, food, and normal daily routines. This variant places forgetting sleep first, slightly highlighting restlessness or loss of sleep.